Mitsubishi Motors Vietnam

Header

AT Premium

1.5L MIVEC, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 7 Chỗ, Mâm hợp kim 17-inch

Giá: 648.000.000 VND
Trang thiết bị
  • Chiều dài tổng thể tăng 120 mm
  • Khoảng sáng gầm 225 mm
  • Hệ thống treo trước sau nâng cấp
  • Mâm xe đa chấu 17-inch, thiết kế mới
  • Đèn chiếu sáng LED T-Shape
  • Vô lăng thể thao thiết kế mới
  • Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control
  • Điều hòa điều chỉnh kỹ thuật số
  • Nội thất da cao cấp Đen & Nâu
  • Màn hình cảm ứng 9-inch kết nối Android Auto, Apple CarPlay
  • Cổng sạc USB Type-C hàng ghế 2
  • Phanh tay điện tử, Auto Hold
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước.

Cross

1.5L MIVEC, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 7 Chỗ, Mâm hợp kim 17-inch

Giá: 688.000.000 VND
Trang thiết bị
  • Khoảng sáng gầm 225 mm
  • Mâm xe đa chấu 17-inch
  • Đèn chiếu sáng Full LED
  • Vô lăng thể thao thiết kế mới
  • Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control
  • Điều hòa điều chỉnh kỹ thuật số
  • Nội thất da cao cấp Đen & Xanh Navy
  • Màn hình cảm ứng 9-inch kết nối Android Auto, Apple CarPlay
  • Cổng sạc USB Type-C hàng ghế 2
  • Phanh tay điện tử, Auto Hold
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước.

AT

1.5L MIVEC, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 7 Chỗ, Mâm hợp kim 16-inch

Giá: 588.000.000 VND
Trang thiết bị
  • Chiều dài tổng thể tăng 120 mm
  • Khoảng sáng gầm 225 mm
  • Mâm xe đa chấu 16-inch
  • Đèn chiếu sáng T-Shape
  • Nội thất màu Đen
  • Màn hình cảm ứng 7-inch kết nối Android Auto, Apple CarPlay
  • Cổng sạc tại 3 hàng ghế
  • Khung xe RISE thép cường lực
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước.

MT

1.5L MIVEC, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 7 Chỗ, Mâm hợp kim 16-inch

Giá: 555.000.000 VND
Trang thiết bị
  • Khoảng sáng gầm 205 mm
  • Mâm xe đa chấu 16-inch
  • Đèn chiếu sáng Halogen
  • Nội thất màu Đen
  • Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối iOS & Android Mirroring
  • Cổng sạc tại 3 hàng ghế
  • Khung xe RISE thép cường lực
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước.

Trang thiết bị

Trắng
Đen
Xám Bạc
Nâu

AT Premium

Giá: 648.000.000 VND

Cam
Trắng
Đen
Bạc

Cross

Giá: 688.000.000 VND

Trắng
Đen
Xám
Nâu

AT

Giá: 588.000.000 VND

Trắng
Đen
Xám
Nâu

MT

Giá: 555.000.000 VND

Kích thước và trọng lượng

Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao)

  • 4.595 x 1.750 x 1.750 mm
  • 4.500 x 1.800 x 1.750 mm
  • 4.595 x 1.750 x 1.730 mm
  • 4.475 x 1.750 x 1.730 mm

Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở)

  • 2.775 mm
  • 2.775 mm
  • 2.775 mm
  • 2.775 mm

Khoảng cách hai bánh xe trước

  • 1.520/1.510 mm
  • 1.520/1.510 mm
  • 1.520/1.510 mm
  • 1.520/1.510 mm

Khoảng cách hai bánh xe sau

  • 1.520/1.510 mm
  • 1.520/1.510 mm
  • 1.520/1.510 mm
  • 1.520/1.510 mm

Bán kính quay vòng tối thiểu

  • 5,2 m
  • 5,2 m
  • 5,2 m
  • 5,2 m

Khoảng sáng gầm xe

  • 225 mm
  • 225 mm
  • 225 mm
  • 205 mm

Số chỗ ngồi

  • 7
  • 7
  • 7
  • 7
Động cơ và vận hành

Loại động cơ

  • 1.5L MIVEC
  • 1.5L MIVEC
  • 1.5L MIVEC
  • 1.5L MIVEC

Công suất cực đại

  • 104/6.000 ps/rpm
  • 104/6.000 ps/rpm
  • 104/6.000 ps/rpm
  • 104/6.000 ps/rpm

Mômen xoắn cực đại

  • 141/4.000 N.m/rpm
  • 141/4.000 N.m/rpm
  • 141/4.000 N.m/rpm
  • 141/4.000 N.m/rpm

Dung tích thùng nhiên liệu

  • 45L
  • 45L
  • 45L
  • 45L

Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị)

  • 7,10 / 8,60 / 6,20 L/100Km
  • 6,80 / 8,30 / 5,95 L/100Km
  • 7,10 / 8,60 / 6,20 L/100Km
  • 5,36 / 6,47 / 4,71 L/100Km
Truyền động và hệ thống treo

Hộp số

  • Số tự động 4 cấp
  • Số tự động 4 cấp
  • Số tự động 4 cấp
  • Số sàn 5 cấp

Truyền động

  • Cầu trước
  • Cầu trước
  • Cầu trước
  • Cầu trước

Trợ lực lái

  • Vô lăng trợ lực điện
  • Vô lăng trợ lực điện
  • Vô lăng trợ lực điện
  • Vô lăng trợ lực điện

Hệ thống treo trước

  • Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn
  • Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn
  • Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn
  • Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn

Hệ thống treo sau

  • Thanh xoắn
  • Thanh xoắn
  • Thanh xoắn
  • Thanh xoắn

Kích thước lốp xe trước/sau

  • Mâm hợp kim, 205/55R17
  • Mâm hợp kim, 205/55R17
  • Mâm hợp kim, 195/65R16
  • Mâm hợp kim, 205/55R16

Phanh trước

  • Đĩa
  • Đĩa
  • Đĩa
  • Đĩa

Phanh sau

  • Tang trống
  • Tang trống
  • Tang trống
  • Tang trống
Ngoại thất

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

  • LED, Projector
  • LED
  • Halogen
  • Halogen

Đèn định vị LED

Đèn LED chiếu sáng ban ngày

  • Không
  • Không
  • Không

Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe

Đèn sương mù phía trước LED

  • Không
  • Không
  • Không

Đèn sương mù phía trước

  • Không
  • Không

Cụm đèn LED phía sau

Kính chiếu hậu

  • Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Cùng màu với thân xe, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Tay nắm cửa ngoài

  • Mạ chrome
  • Mạ chrome
  • Cùng màu thân xe
  • Cùng màu thân xe

Lưới tản nhiệt

  • Sơn đen khói
  • Sơn đen SUV
  • Sơn đen khói
  • Sơn đen bóng

Gạt nước kính trước

  • Thay đổi tốc độ
  • Thay đổi tốc độ
  • Thay đổi tốc độ
  • Thay đổi tốc độ

Gạt nước kính sau

Sưởi kính sau

Nội thất

Vô lăng và cần số bọc da

  • Không
  • Không

Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói

  • Không
  • Không

Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

  • Không
  • Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

  • Không
  • Không

Vô lăng điều chỉnh 4 hướng

Điều hoà nhiệt độ tự động

  • Chỉnh kiểu kỹ thuật số
  • Chỉnh kiểu kỹ thuật số
  • Chỉnh tay
  • Chỉnh tay

Màu nội thất

  • Đen & Nâu
  • Đen & Xanh
  • Đen
  • Đen

Chất liệu ghế

  • Da
  • Da
  • Nỉ
  • Nỉ

Ghế tài xế

  • Chỉnh tay 6 hướng
  • Chỉnh tay 6 hướng
  • Chỉnh tay 6 hướng
  • Chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế thứ hai gập 60:40

Hàng ghế thứ hai gập 50:50

Tay nắm cửa trong mạ crôm

  • Không
  • Không

Kính cửa điều khiển điện

  • Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm
  • Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm
  • Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm
  • Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm

Màn hình hiển thị đa thông tin

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh)

  • Màn hình cảm ứng 9-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
  • Màn hình cảm ứng 9-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
  • Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
  • Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối iOS & Android Mirroring

Số lượng loa

  • 6
  • 6
  • 4
  • 4

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế trước

  • Không
  • Không

Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế thứ hai có giá để ly

  • Không
  • Không

Cổng 12V hàng ghế thứ nhất và thứ ba

Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai

  • Không
  • Không
An toàn

Túi khí an toàn

  • Túi khí đôi
  • Túi khí đôi
  • Túi khí đôi
  • Túi khí đôi

Cơ cấu căng đai tự động

  • Hàng ghế phía trước
  • Hàng ghế phía trước
  • Hàng ghế phía trước
  • Hàng ghế phía trước

Camera lùi

  • Không

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động

  • Không
  • Không

Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC)

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

Chìa khoá mã hoá chống trộm

Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm

  • Không

Khoá cửa từ xa

Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Chức năng chống trộm

TINH TẾ MỌI GÓC NHÌN

KHÁM PHÁ NHỮNG NÂNG CẤP SANG TRỌNG TRÊN XPANDER

Sở hữu ngoại thất hiện đại, nội thất Xpander thiết kế hoàn toàn mới mang đến sự sang trọng cùng khả năng vận hành chắc chắn và êm ái.

KHÁM PHÁ NGAY

NÂNG TẦM PHONG CÁCH CROSSOVER

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

Ngoại thất hiện đại với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield kết hợp mặt ca-lăng thiết kế mới mạnh mẽ, cụm đèn chiếu sáng phía trước LED T-Shape giúp nổi bật phong cách Crossover.

KHÁM PHÁ NGOẠI THẤT

SANG TRỌNG TỪNG ĐƯỜNG NÉT

THIẾT KẾ NỘI THẤT

Với không gian 7 chỗ hoàn toàn mới cùng trang bị cao cấp kết hợp với những vật liệu mềm cho cảm giác tinh tế và thoải mái hơn.

KHÁM PHÁ NỘI THẤT

VẬN HÀNH ÊM ÁI

TRANG BỊ & VẬN HÀNH

Hệ thống treo được nâng cấp toàn diện giúp khả năng vận hành chắc chắn và êm ái hơn.

KHÁM PHÁ TRANG BỊ

AN TOÀN TỐI ƯU

AN TOÀN

Khung xe RISE thép siêu cường cùng hàng loạt những trang thiết bị an toàn: Chống bó cứng phanh (ABS), Cân bằng điện tử (ASC), Kiểm soát lực kéo (TCL), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA),...

KHÁM PHÁ

Chương trình MMV Auto Finance

Lãi suất 0% cố định trong 12 tháng đầu

KHÁM PHÁ

Nổi bật chất riêng với bộ phụ kiện chính hãng

KHÁM PHÁ NGAY

Đăng ký lái thử

1. Thông tin cá nhân

2. Chọn nhà phân phối

Điều kiện & đIều khoản về chính sách bảo mật*

• Tôi đã đọc và chấp thuận các Điều kiện & Điều khoản về Chính sách bảo mật.

Cảm ơn Quý khách!

Cảm ơn Quý khách đã gửi yêu cầu lái thử xe, đại lý Mitsubishi sẽ liên lạc với quý khách trong thời gian sớm nhất. Nếu quý khách có yêu cầu hoặc thắc mắc gì khác, vui lòng gọi điện đến số CSKH: 1800.1514 (giờ hành chính) hoặc gửi email đến cskh@mitsubishi-motors.com.vn

Bạn Đã Sẵn Sàng Trải Nghiệm Cùng Mitsubishi Motors Việt Nam?

Lựa chọn thanh dịch vụ bên dưới hoặc liên hệ nhà phân phối gần nhất để tìm hiểu thêm thông tin về dòng xe Xpander.

Thông số kỹ thuật
Đặc điểm nổi bật
Thiết kế ngoại thất
Thiết kế nội thất
Vận hành
An toàn
Gói vay MAF
Phụ kiện
Đăng ký lái thử